抛弃

【拋棄】
pāo qì HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

membuang; meninggalkan; menelantarkan

我们要抛弃传统观念。
wǒmen yào pāoqì chuántǒng guānniàn.
Kita harus membuang pandangan tradisional.
他从未想过要抛弃她。
tā cóng wèi xiǎngguò yào pāoqì tā.
Dia tidak pernah berpikir untuk meninggalkannya.
这样抛弃她是不对的。
zhèyàng pāoqì tā shì bùduì de.
Meninggalkan dia seperti itu tidak benar.
她抛弃了不必要的物品。
tā pāoqì le bù bìyào de wùpǐn.
Cô vứt đi những món đồ không cần thiết.
他选择抛弃了旧的工作。
tā xuǎnzé pāoqìle jiù de gōngzuò.
Anh ấy đã chọn từ bỏ công việc cũ của mình.
我们不应该抛弃友谊。
wǒmen bù yīnggāi pāoqì yǒuyì.
Chúng ta không nên từ bỏ tình bạn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【抛弃】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi