配合

pèi hé HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

bekerja sama; berkoordinasi; berkolaborasi

他两人的双打配合得很好。
tā liǎngrén de shuāngdǎ pèihé dé hěn hǎo。
Mereka berdua bermain ganda dan berkoordinasi dengan sangat baik.
这个病人一点儿也不配合医生!
zhège bìngrén yīdiǎnr yě bù pèihé yīshēng!
Pasien ini sama sekali tidak bekerja sama dengan dokter.
主机与僚机配合默契。
zhǔjī yǔ liáojī pèihé mòqì.
Máy dẫn đầu và máy phụ phối hợp ăn ý.
我们在工作上配合得很合拍。
wǒmen zài gōngzuò shàng pèihé de hěn hépāi.
Kami bekerja sama dengan sangat baik dalam pekerjaan.
他同意配合警方调查。
tā tóngyì pèihé jǐngfāng diàochá.
Dia setuju bekerja sama dengan polisi untuk penyelidikan.
他们用拍打传球来配合。
Tāmen yòng pāidǎ chuán qiú lái pèihé.
Mereka menggunakan ketukan untuk mengoper bola dan bekerja sama.
我们需要配合完成这个项目。
wǒmen xūyào pèihé wánchéng zhège xiàngmù.
Chúng ta cần hợp tác để hoàn thành dự án này.
团队成员需要配合完成任务。
tuánduì chéngyuán xūyào pèihé wánchéng rènwù.
Các thành viên trong nhóm cần phải hợp tác để hoàn thành nhiệm vụ.
他不太配合我们的安排。
tā bù tài pèihé wǒmen de ānpái.
Anh ấy không hợp tác lắm với sự sắp xếp của chúng tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【配合】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi