破坏

【破壞】
pò huài HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

merusak; menghancurkan

风暴破坏了房子。
fēngbào pòhuàile fángzi.
Badai telah menghancurkan rumah.
孩子破坏了玩具。
háizi pòhuàile wánjù.
Anak itu merusak mainan.
地震破坏了桥梁。
dìzhèn pòhuàile qiáoliáng.
Gempa bumi merusak jembatan.
汶川地震造成了巨大破坏。
Wènchuān dìzhèn zàochéngle jùdà pòhuài.
Gempa bumi Wenchuan menyebabkan kerusakan besar.
鳞毛粉蠹破坏木材。
Lín máo fěn dù pò huài mù cái.
Kumbang serbuk merusak kayu.
战争破坏了很多城市。
zhànzhēng pòhuàile hěnduō chéngshì.
Chiến tranh đã phá hủy nhiều thành phố.
地震破坏了建筑物。
dìzhèn pòhuàile jiàn zhù wù.
Trận động đất đã làm hư hại tòa nhà.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

mengubah; merombak (tatanan sosial, adat istiadat)

他破坏了旧制度。
tā pòhuàile jiù zhìdù.
Dia telah menghancurkan sistem lama.
这个政策破坏传统。
zhège zhèngcè pòhuài chuántǒng.
Kebijakan ini merusak tradisi.
破坏不合理的规则。
pòhuài bù hélǐ de guīzé.
Menghapus aturan yang tidak masuk akal.
政治暴力破坏了社会的稳定。
zhèngzhì bàolì pòhuàile shèhuì de wěndìng.
Bạo lực chính trị phá vỡ sự ổn định của xã hội.
光可以破坏分子的结构。
guāng kěyǐ pòhuài fēnzǐ de jiégòu.
Ánh sáng có thể phá vỡ cấu trúc của phân tử.
小孩都很有破坏性,他们喜欢弄坏东西。
xiǎo hái dōu hěn yǒu pò huài xìng, tā men xǐ huan nòng huài dōng xi.
Anak-anak sangat nakal, mereka sangat suka merusak barang-barang.
你不应该破坏这个协议。
nǐ bù yīnggāii pòhuài zhège xiéyì.
Bạn không nên phá vỡ thỏa thuận này.
他们破坏了停战协定。
tāmen pòhuàile tíngzhàn xiédìng.
Họ đã phá vỡ hiệp định đình chiến.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
3.

melanggar; menyalahi (aturan, perjanjian)

他破坏了合同规定。
tā pòhuàile hétong guīdìng.
Dia telah melanggar ketentuan kontrak.
谁破坏了学校纪律?
shéi pòhuàile xuéxiào jìlǜ?
Siapa yang melanggar disiplin sekolah?
他因破坏法律被罚。
tā yīn pòhuài fǎlǜ bèi fá.
Dia dihukum karena melanggar hukum.
他故意破坏我的名誉。
tā gùyì pòhuài wǒ de míngyù.
Anh ta cố tình hủy hoại danh tiếng của tôi.
我们反对破坏人权的行为。
wǒmen fǎnduì pòhuài rénquán de xíngwéi.
Chúng tôi phản đối hành vi vi phạm nhân quyền.
过度捕捞会严重破坏珊瑚。
guòdù bǔlāo huì yánzhòng pòhuài shānhú.
Đánh bắt quá mức có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến san hô.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
4.

rusak; hancur; cacat

细菌破坏了牙齿组织。
xìjùn pòhuàile yáchǐ zǔzhī.
Bakteri merusak jaringan gigi.
污染破坏了空气质量。
wūrǎn pòhuàile kōngqì zhì liàng.
Polusi menurunkan kualitas udara.
热量破坏了药物成分。
rèliàng pòhuàile yàowù chéngfèn.
Suhu merusak komponen obat.
我们不能随意破坏珊瑚。
wǒmen bùnéng suíyì pòhuài shānhú.
Kita tidak boleh sembarangan merusak terumbu karang.
不得随意破坏公物。
bùdé suíyì pòhuài gōngwù.
Tidak boleh sembarangan merusak properti umum.
我们要破坏旧世界。
wǒmen yào pòhuài jiù shìjiè.
Chúng tôi muốn phá hủy thế giới cũ.
他破坏旧社会的制度。
tā pòhuài jiù shèhuì de zhìdù.
Ông đã phá hủy hệ thống của xã hội cũ.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
5.

merusak; merugikan (hal abstrak)

嫉妒破坏了友情。
jídù pòhuàile yǒuqíng.
Iri telah merusak persahabatan.
不和破坏了团结。
bù hé pòhuàile tuánjié.
Perselisihan merusak persatuan.
信任被他破坏了。
xìnrèn bèi tā pòhuàile.
Kepercayaan telah dihancurkan olehnya.
严防敌人破坏。
yánfáng dírén pòhuài。
Waspadai musuh yang merusak dengan ketat.
加热会逐渐破坏维生素。
jiārè huì zhújiàn pòhuài wéishēngsù.
Làm nóng dần dần phá hủy vitamin.
过度加工会破坏营养成分。
guòdù jiāgōng huì pòhuài yíngyǎng chéngfèn.
Chế biến quá mức sẽ phá hủy chất dinh dưỡng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【破坏】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi