普通人

pǔ tōng rén HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

orang biasa; orang awam

他希望过上普通人的生活。
tā xīwàngguò shàng pǔtōng rén de shēnghuó.
Anh ấy hy vọng có thể sống một cuộc sống của người bình thường.
普通人也有自己的梦想。
pǔtōng rén yěyǒu zìjǐ de mèngxiǎng.
Người bình thường cũng có ước mơ của riêng mình.
我们都是普通人。
wǒmen dōu shì pǔtōng rén.
Kita semua adalah orang biasa.
我只是个普通人而已。
wǒ zhǐ shì gè pǔ tōng rén ér yǐ.
Tôi chỉ là một người bình thường.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

masyarakat umum; orang-orang

他不过是个普通人。
Tā bùguò shì gè pǔtōng rén.
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

warga negara biasa; individu

满足是属于普通人的。
mǎnzú shì shǔyú pǔtōngrén de
Sự hài lòng thuộc về người bình thường.
我们都是普通人。
wǒmen dōu shì pǔtōng rén.
Tất cả chúng ta đều là những người bình thường.
这首诗酣畅淋漓地抒发了作者对普通人民的爱和对统治阶级的恨。
zhè shǒu shī hān chàng lín lí de shū fā le zuò zhě duì pǔ tōng rén mín de ài hé duì tǒng zhì jiē jí de hèn.
Bài thơ này thể hiện một cách sinh động tình yêu thương nhân dân và lòng căm thù giai cấp thống trị của tác giả.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
4.

orang kebanyakan; rakyat jelata

我只是一个普通人而已。
Wǒ zhǐ shì yí gè pǔ tōng rén ér yǐ.
Tôi chỉ là một người bình thường.
Kata Benda (Nomina)
5.

the person in the street

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【普通人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi