华
HuaVoca恰当
【恰當】 HSK 6ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.
cocok; memadai; sesuai
他的回答非常恰当。
Jawaban dia sangat tepat.
最恰当的做法应该是道歉。
Cara yang paling tepat seharusnya adalah meminta maaf.
此句仄声很恰当。
Câu này dùng thanh trắc rất thích hợp.
专家调药比例恰当。
Chuyên gia điều chỉnh tỉ lệ thuốc thích hợp.
这样做很恰当。
Melakukan seperti ini sangat sesuai.
他做这工作最恰当。
Dia yang paling cocok untuk pekerjaan ini.
你的说法不恰当。
Tuyên bố của bạn là không phù hợp.
这个词语用得很恰当。
Từ này được sử dụng một cách thích hợp.