前方

qián fāng HSK 6NLOCAL
Urutan Goresan
NLOCAL7 contoh
1.

di depan; bagian depan

前方有一个大商场。
qiánfāng yǒu yīgè dà shāngchǎng.
Có một trung tâm mua sắm lớn phía trước.
请看前方,注意安全。
qǐng kàn qiánfāng, zhùyì ānquán.
Hãy nhìn về phía trước và chú ý đến sự an toàn.
路牌指示前方有加油站。
Lùpái zhǐshì qiánfāng yǒu jiāyóuzhàn.
Rambu jalan menunjukkan ada pom bensin di depan.
前方有一座山。
qiánfāng yǒu yīzuò shān.
Di depan ada sebuah gunung.
前方的路很危险。
qiánfāng de lù hěn wēixiǎn.
Jalan di depan sangat berbahaya.
前方没有障碍物。
qiánfāng méiyǒu zhàng'ài wù.
Di depan tidak ada penghalang.
我们前方有一座桥。
wǒmen qiánfāng yǒu yīzuò qiáo.
Di depan kita ada sebuah jembatan.
NLOCAL4 contoh
2.

garis depan; garis depan pertempuran

我们向前方进发。
wǒmen xiàng qiánfāng jìnfā.
Chúng tôi tiến về phía trước.
从前方传来了炮声。
cóngqián fāng chuán láile pào shēng.
Tiếng pháo vang lên từ phía trước.
支援前方
zhīyuán qiánfāng
Mendukung garis depan
开赴前方
kāifù qiánfāng
Menuju garis depan

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【前方】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi