华
HuaVoca强烈
【強烈】 HSK 3ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.
kuat; hebat; intens; keras
太阳光十分强烈。
Cahaya matahari sangat kuat.
风的力量非常强烈。
Angin sangat kencang.
她的喜欢非常强烈。
Sự yêu thích của cô ấy rất mạnh mẽ.
震动非常强烈。
Getarannya sangat kuat.
黑白形成强烈反差。
Hitam putih menciptakan kontras yang kuat.
这部电影带来强烈的激感。
Film ini membawa sensasi yang kuat.
这里的紫外线很强烈。
Tia cực tím ở đây rất mạnh.
今天上午的风很强烈。
Sáng nay gió rất mạnh.
强烈的阳光把我晒黑了。
Ánh nắng gay gắt làm tôi rám nắng.
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
2.
mencolok; menonjol; sangat jelas
她的求知欲很强烈。
Khát khao kiến thức của cô ấy rất mạnh mẽ.
孩子的好奇心很强烈。
Trẻ em rất tò mò.
我们的信心很强烈。
Kepercayaan kami sangat tinggi.
这一裁决激起了强烈反响。
Quyết định này đã gây ra phản ứng mạnh mẽ.
她的喜欢非常强烈。
Kegemarannya sangat kuat.
这场比赛很强烈。
Pertandingan ini sangat menonjol.
他对学习的兴趣很强烈。
Anh ấy có niềm đam mê học tập mạnh mẽ.
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
3.
kịch liệt; cương quyết; gay gắt
她强烈要求重新调查。
Cô ấy cương quyết yêu cầu điều tra lại.
抗议者强烈谴责不公正。
Người biểu tình lên án gay gắt sự bất công.
中午的阳光很强烈。
Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.
强烈的日光容易晒伤皮肤。
Ánh nắng gay gắt dễ dàng làm da bị rám nắng.
这幅画的对照很强烈。
Sự tương phản trong bức tranh này rất mạnh mẽ.
蓝色和黄色的对比很强烈。
Sự tương phản giữa màu xanh và màu vàng rất mạnh mẽ.