前进

【前進】
qián jìn HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

maju; bergerak maju; melangkah ke depan

我们必须继续前进。
wǒmen bìxū jìxù qiánjìn.
Kita harus terus maju.
火车开始前进了。
huǒchē kāishǐ qiánjìnle.
Đoàn tàu bắt đầu di chuyển về phía trước.
这条路不适合前进。
zhè tiáo lù bù shìhé qiánjìn.
Con đường này không phù hợp để tiến bộ.
士兵们唱着战歌前进。
Shìbīng men chàng zhe zhàngē qiánjìn
Para tentara menyanyikan lagu perang sambil maju.
他顶风停止了前进。
Tā dǐngfēng tíngzhǐle qiánjìn.
Dia berhenti maju melawan angin.
科技让社会前进更快。
kējì ràng shèhuì qiánjìn gèng kuài.
Teknologi membuat masyarakat maju lebih cepat.
我们的队伍不断前进。
wǒmen de duìwǔ bùduàn qiánjìn.
Tim kami terus maju.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【前进】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi