前面

qián miàn HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

di depan; bagian depan

他站在我面前说话。
tā zhàn zài wǒ miànqián shuōhuà.
Anh ấy đứng trước mặt tôi và nói.
面前的困难需要解决。
miànqián de kùnnán xūyào jiějué.
Những khó khăn trước mắt chúng ta cần được giải quyết.
小狗在我们面前跑来跑去。
xiǎo gǒu zài wǒmen miànqián pǎo lái pǎo qù.
Con chó con chạy vòng quanh trước mặt chúng tôi.
小心点!前面有车来了!
xiǎoxīn diǎn! qiánmiàn yǒu chē láile!
Hati-hati! Ada mobil di depan!
前面出现了歧路。
qiánmiàn chūxiànle qílù.
Di depan muncul jalan bercabang.
前面有一个大拐,注意减速。
Qiánmiàn yǒu yí gè dà guǎi, zhùyì jiǎnsù.
Di depan ada tikungan besar, harap kurangi kecepatan.
我在公司前面等你吧!
wǒ zài gōngsī qiánmiàn děng nǐ ba!
Aku tunggu kamu di depan perusahaan ya!
图书馆在学校前面。
túshū guǎn zài xuéxiào qiánmiàn.
Perpustakaan berada di depan sekolah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【前面】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi