前往

qián wǎng HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)8 contoh
1.

pergi ke; menuju; berangkat ke

请大家往前站一站。
qǐng dàjiā wǎng qián zhàn yí zhàn.
Hãy đứng về phía trước.
火车正在往前行驶。
huǒchē zhèngzài wǎng qián xíngshǐ.
Đoàn tàu đang tiến về phía trước.
他奉诏前往边疆。
Tā fèng zhào qiánwǎng biānjiāng.
Dia diperintahkan untuk pergi ke perbatasan.
我们要前往北京旅行。
wǒmen yào qiánwǎng Běijīng lǚxíng.
Kami akan pergi ke Beijing untuk berwisata.
他前往商店买了食物。
tā qiánwǎng shāngdiàn mǎile shíwù.
Dia pergi ke toko untuk membeli makanan.
他们前往海边度假了。
tāmen qiánwǎng hǎibiān dùjià le.
Mereka telah pergi ke pantai untuk berlibur.
他手持宝剑,前往降妖。
tā shǒuchí bǎojiàn, qiánwǎng xiáng yāo.
Anh ta tay cầm bảo kiếm, đi trừ yêu.
据悉,他将前往海外学习。
jùxī, tā jiāng qiánwǎng hǎiwài xuéxí.
Diketahui, dia akan pergi belajar ke luar negeri.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

the place in front of you in space or time, the situation ahead or in the future

我们要勇敢地走向往前。
wǒmen yào yǒnggǎn de zǒuxiàng wǎng qián.
Chúng ta phải dũng cảm tiến về phía trước.
往前就是我们的未来。
wǎng qián jiùshì wǒmen de wèilái.
Tiến về phía trước là tương lai của chúng ta.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【前往】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi