情感

qíng gǎn HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)11 contoh
1.

perasaan; emosi

他善于表达内心情感。
tā shànyú biǎodá nèixīn qínggǎn.
Anh ấy giỏi bày tỏ tình cảm.
两人之间有深厚情感。
liǎng rén zhī jiān yǒu shēnhòu qínggǎn.
Giữa hai người có tình cảm sâu đậm.
这份礼物饱含着情感。
zhè fèn lǐwù bǎohánzhe qínggǎn.
Món quà này chứa đựng đầy tình cảm.
他对她的情感非常深厚。
tā duì tā de qínggǎn fēicháng shēnhòu.
Dia memiliki perasaan yang sangat mendalam terhadapnya.
他对生活有很深的情感投入。
tā duì shēnghuó yǒu hěn shēn de qínggǎn tóurù.
Dia memiliki perasaan yang sangat mendalam terhadap kehidupan.
我们的情感可以随着时间改变。
wǒmen de qínggǎn kěyǐ suízhe shíjiān gǎibiàn.
Perasaan kita dapat berubah seiring waktu.
他的文章富有情感。
tā de wénzhāng fùyǒu qínggǎn.
Tulisan dia kaya akan perasaan.
他用慷慨悲歌表达情感。
Tā yòng kāng kǎi bēi gē biǎo dá qíng gǎn.
Dia mengungkapkan perasaannya dengan lagu yang murah hati dan sedih.
情感交流对关系很重要。
qínggǎn jiāoliú duì guānxi hěn zhòngyào.
Giao tiếp cảm xúc rất quan trọng đối với các mối quan hệ.
他的情感体验非常丰富。
tā de qínggǎn tǐyàn fēicháng fēngfù.
Trải nghiệm cảm xúc của anh ấy rất phong phú.
摇滚乐可以表达情感。
yáogǔnyuè kěyǐ biǎodá qínggǎn.
Nhạc rock có thể thể hiện cảm xúc.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

affection; attachment

他对她的情感非常深厚。
tā duì tā de qínggǎn fēicháng shēnhòu.
Anh có tình cảm rất sâu sắc với cô.
他对生活有很深的情感投入。
tā duì shēnghuó yǒu hěn shēn de qínggǎn tóurù.
Anh ấy có sự đầu tư tình cảm sâu sắc vào cuộc sống.
我们的情感可以随着时间改变。
wǒmen de qínggǎn kěyǐ suízhe shíjiān gǎibiàn.
Cảm xúc của chúng ta có thể thay đổi theo thời gian.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【情感】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi