情怀

【情懷】
qíng huái HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

perasaan mendalam; sentimen; rasa

李白的诗歌充满浪漫情怀。
lǐbái de shīgē chōngmǎn làngmàn qínghuái.
Thơ của Lý Bạch tràn đầy cảm xúc lãng mạn.
战士们的情怀令人感动。
zhànshìmen de qínghuái lìng rén gǎndòng.
Perasaan para prajurit membuat orang terharu.
我们要珍惜家人的情怀。
wǒmen yào zhēnxī jiārén de qínghuái.
Kita harus menghargai perasaan keluarga.
电影传递了希望的情怀。
diànyǐng chuándìle xīwàng de qínghuái.
Bộ phim truyền tải cảm giác hy vọng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【情怀】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi