球鞋

qiú xié HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

sepatu olahraga; sepatu kanvas

他有很多双限量版球鞋。
tā yǒu hěnduō shuāng xiànliàng bǎn qiúxié.
Anh ấy có rất nhiều đôi giày thể thao bản giới hạn.
你的球鞋看起来很帅啊!
nǐ de qiúxié kàn qǐlái hěn shuài a!
Giày thể thao của cậu nhìn ngầu quá.
我买了一双新的球鞋。
Wǒ mǎi le yī shuāng xīn de qiúxié.
Saya membeli sepasang sepatu olahraga baru.
他买了一双新的橄榄球鞋。
Tā mǎi le yī shuāng xīn de gǎnlǎnqiú xié.
Dia membeli sepasang sepatu sepak bola baru.
足球鞋钉帮助抓地力。
Zúqiúxié dīng bāngzhù zhuā dìlì.
Paku sepatu sepak bola membantu cengkeraman.
我新买了一双球鞋。
Wǒ xīn mǎi le yì shuāng qiú xié.
Tôi đã mua một đôi giày thể thao mới.
我买到一件限量的球鞋。
wǒ mǎi dào yī jiàn xiànliàng de qiúxié.
Tôi đã mua một đôi giày thể thao phiên bản giới hạn.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

athletic shoes

我昨天买了一双球鞋。
Wǒ zuótiān mǎi le yī shuāng qiú xié.
Hôm qua tôi đã mua một đôi giày thể thao.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【球鞋】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi