全都

quán dōu HSK 5ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)9 contoh
1.

semua; semuanya; seluruhnya

他们全都到场了。
tāmen quándōu dàochǎngle.
Họ đều có mặt.
考试全都通过了。
kǎoshì quándōu tōngguòle.
Tất cả các kỳ thi đã vượt qua.
经过一晚,泥沙全都沉淀了。
jīngguò yī wǎn, ní shā quándōu chéndiànle.
Sau một đêm, tất cả cặn lắng đã lắng xuống.
她的鞋子全都浸湿了。
tā de xiézi quándōu jìnshī le.
Sepatunya basah semua.
戏曲表演的手法,内容非常丰富,举凡喜、怒、哀、乐、惊、恐、愁、急等感情的流露,全都提炼出一 套完整的程式。
xìqǔ biǎoyǎn de shǒufǎ, nèiróng fēicháng fēngfù, jǔfán xǐ, nù, āi, lè, jīng, kǒng, chóu, jí děng gǎnqīng de liúlù, quándōu tíliàn chū yī tào wánzhěng de chéngshì.
Teknik dan isi dari pertunjukan opera sangatlah kaya, semua ekspresi emosi seperti senang, marah, sedih, gembira, terkejut, takut, cemas, dan tergesa-gesa harus disaring dengan cara yang lengkap.
你也跑,他也跑,全都乱了。
nǐ yě pǎo, tā yě pǎo, quándōu luànle.
Semua orang berlarian, situasi menjadi kacau.
他们全都同意了。
tāmen quándōu tóngyì le.
Mereka semua sudah setuju.
这些书全都免费的。
zhèxiē shū quándōu miǎnfèi de.
Buku-buku ini semuanya gratis.
明人不做暗事,我全都说了。
míng rén bù zuò àn shì, wǒ quándōu shuōle.
Tôi đường đường chính chính đều nói hết rồi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【全都】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi