全世界

quán shì jiè HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)11 contoh
1.

seluruh dunia

晚安,全世界!
wǎn'ān, quán shìjiè!
Chúc ngủ ngon, thế giới!
把全世界都震了。
bǎ quánshìjiè dōu zhèn le
Cả thế giới đều bị sốc.
哪怕全世界都反对,我也会坚持。
nǎpà quán shìjiè dōu fǎnduì, wǒ yě huì jiānchí.
Dù cả thế giới có phản đối thì tôi vẫn kiên trì.
你是全世界我唯一。
nǐ shì quánshìjiè wǒ wéiyī
Kamu adalah satu-satunya di seluruh dunia.
这个发明被全世界承认了。
zhège fāmíng bèi quán shìjiè chéngrènle.
Penemuan ini telah diakui oleh seluruh dunia.
书籍是全世界的营养品。
Shūjí shì quán shìjiè de yíngyǎng pǐn.
Buku adalah nutrisi bagi seluruh dunia.
磅礴于全世界。
páng bó yú quán shìjiè.
Meluas ke seluruh dunia.
全世界的科学家都在合作。
quánshìjiè de kēxuéjiā dōu zài hézuò.
Các nhà khoa học trên toàn thế giới đều đang hợp tác.
全世界的人都喜欢看电影。
quánshìjiè de rén dōu xǐhuan kàn diànyǐng.
Người dân toàn thế giới đều thích xem phim.
全世界都谴责他的暴行。
quán shìjiè dōu qiǎnzé tā de bàoxíng.
Cả thế giới đều lên án hành vi bạo lực của hắn.
这种花遍布全世界。
zhè zhǒnghuā biànbù quán shìjiè.
Jenis bunga ini tersebar di seluruh dunia.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

entire world

你是全世界我唯一。
nǐ shì quánshìjiè wǒ wéiyī
Bạn là người duy nhất của tôi trên toàn thế giới.
那件事件震惊了全世界。
nà jiàn shìjiàn zhènjīngle quán shìjiè.
Vụ việc đó đã gây chấn động thế giới.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

worldwide

这台机器已经让民主在全世界变得可能。
zhètái jīqì yǐjīng ràng mínzhǔ zài quánshìjiè biàndé kěnéng
Cỗ máy này đã biến nền dân chủ thành hiện thực trên toàn thế giới.
涪陵榨菜闻名全世界。
fúlíng zhàcài wénmíng quán shìjiè.
Mù tạt Fuling nổi tiếng khắp thế giới.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【全世界】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi