去处

【去處】
qù chù HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

tempat tujuan; lokasi yang dituju

他去处不明。
tā qù chù bù míng.
Nơi ở của anh ta không được biết.
我知道他的去处。
wǒ zhīdào tā de qùchù。
Saya tahu ke mana dia pergi.
你有什么去处吗?
nǐ yǒu shén me qùchù ma?
Apakah Anda punya tempat untuk pergi?
他没有去处,决定离开这座城市。
tā méiyǒu qùchù, juédìng líkāi zhè zuò chéngshì
Dia tidak punya tempat untuk pergi, memutuskan meninggalkan kota ini.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

tempat berlindung; tempat berpijak

风景动人的去处。
fēngjǐng dòngrén de qùchù
Một nơi có phong cảnh tuyệt đẹp.
这是个度假休养的好去处。
zhè shì gè dù jià xiū yǎng de hǎo qù chù.
Đây là nơi tuyệt vời để nghỉ dưỡng và phục hồi sức khỏe.
这个海滩是孩子的理想去处。
zhège hǎitān shì háizi de lǐxiǎng qùchù.
Bãi biển này là nơi lý tưởng dành cho trẻ em.
那里林木幽深,风景秀丽,是一个避暑的好去处。
nàlǐ línmù yōushēn,fēngjǐngxìulì,shì yīgè bìshǔ de hǎoqùchù。
Tempat itu memiliki pepohonan yang lebat, pemandangan yang indah, dan merupakan tempat yang baik untuk berlibur.
图书馆是一个安静的去处,适合在那里阅读和学习。
túshūguǎn shì yīgè ānjìng de qùchù, shìhé zài nàlǐ yuèdú hé xuéxí.
Perpustakaan adalah tempat yang tenang, cocok untuk membaca dan belajar.
陕是旅游好去处。
shǎn shì lǚyóu hǎo qùchù.
Thiểm Tây là nơi tốt để du lịch.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【去处】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi