却是

【卻是】
què shì HSK 6CONJUNCTION
Urutan Goresan
Konjungsi4 contoh
1.

tetapi ternyata

他看着很普通,却是个天才。
tā kànzhe hěn pǔtōng, què shìgè tiāncái.
Dia terlihat biasa saja, tetapi sebenarnya adalah seorang jenius.
这只猫很安静,却是只猎手。
zhè zhī māo hěn ānjìng, què shì zhǐ lièshǒu.
Kucing ini tampak tenang, tetapi ternyata adalah pemburu.
他说会来,却是没来。
tā shuō huì lái, què shì méi lái.
Anh ấy nói sẽ đến, nhưng lại không đến.
这事很简单,做起来却是很难。
zhè shì hěn jiǎndān, zuò qilai què shì hěn nán.
Việc này rất đơn giản, nhưng làm lại rất khó.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【却是】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi