人道

rén dào HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

etika kemanusiaan; tata susila manusia; norma hubungan antarmanusia

这场战争缺乏人道精神。
zhè chǎng zhànzhēng quēfá réndào jīngshén.
Cuộc chiến tranh này thiếu tinh thần nhân đạo.
他们积极推广人道的理念。
tāmen jījí tuīguǎng réndào de lǐniàn.
Họ tích cực phổ biến quan niệm nhân đạo.
这个家族非常注重人道。
zhège jiāzú fēicháng zhùzhòng réndào.
Keluarga ini sangat menjunjung tinggi tata susila antarmanusia.
人道维系着亲情和友情。
réndào wéixìzhe qīnqíng hé yǒuqíng.
Tata susila manusia menjaga ikatan kekeluargaan dan persahabatan.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

kemanusiaan

这个家族非常注重人道。
zhège jiāzú fēicháng zhùzhòng réndào.
Gia tộc này vô cùng coi trọng nhân luân.
人道维系着亲情和友情。
réndào wéixìzhe qīnqíng hé yǒuqíng.
Nhân luân duy trì tình thân và tình bạn.
人道主义
réndàozhǔyì
Humanisme
不人道
bùréndào
Tidak manusiawi
战争导致了人道灾难。
zhànzhēng dǎozhìle réndào zāinàn.
Perang menyebabkan bencana kemanusiaan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【人道】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi