人群

rén qún HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

kerumunan orang; orang banyak

枪声一响,人群便逃散了。
qiāng shēng yī xiǎng, rénqún biàn táosànle.
Ngay khi tiếng súng vang lên, đám đông bỏ chạy tán loạn.
窃贼很快混入人群逃跑了。
qièzéi hěn kuài hùnrù rénqún táopǎole.
Tên trộm nhanh chóng trà trộn vào đám đông rồi bỏ chạy.
拥挤的人群把路障推倒了。
yǒngjǐ de rénqún bǎ lùzhàng tuīdǎole.
Đám đông đẩy rào chắn xuống.
广场上人群济济跄跄。
Guǎngchǎng shàng rénqún jǐjǐqiāngqiāng.
Alun-alun dipenuhi oleh kerumunan orang.
人群慢慢散开了。
rénqún màn man sànkāile.
Kerumunan orang perlahan-lahan menyebar.
欢呼着的人群向广场蜂拥而来。
Huānhūzhe de rénqún xiàng guǎngchǎng fēng yōng ér lái.
Kerumunan orang berdesakan menuju alun-alun.
人群中有很多孩子。
rénqún zhōng yǒu hěnduō háizi.
Di tengah kerumunan ada banyak anak-anak.
人群向门口蜂拥而去。
rénqún xiàng ménkǒu fēng yǒng ér qù.
Kerumunan orang bergegas menuju pintu.
她在观测人群反应。
tā zài guāncè rénqún fǎnyìng.
Cô ấy quan sát đánh giá phản ứng đám đông.
人群澎湃,热情高涨。
rénqún péngpài, rèqíng gāozhàng.
Đám đông dâng trào, nhiệt huyết tăng cao.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【人群】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi