忍受

rěn shòu HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menanggung; menahan

我忍受了父母的批评。
wǒ rěnshòule fùmǔ de pīpíng.
Saya menahan kritik dari orang tua.
他忍受了长期的孤独。
tā rěnshòule cháng qī de gūdú.
Dia telah menahan kesepian yang berkepanjangan.
我忍受不了他的态度。
wǒ rěnshòu bùliǎo tā de tàidù.
Saya tidak bisa menahan sikapnya.
我知道你受过专业训练能忍受严刑拷打。
wǒ zhīdào nǐ shòuguò zhuānyèxùnliàn néng rěnshòu yánxíngkǎodǎ
Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.
大丈夫能忍受一切困难。
dàzhàngfū néng rěnshòu yīqiè kùnnán.
Seorang pria dapat menanggung semua kesulitan.
我再也不能忍受这种情况。
wǒ zài yě bùnéng rěnshòu zhè zhǒng qíngkuàng.
Saya tidak bisa menahan situasi ini lagi.
我无法忍受这种噪音。
wǒ wúfǎ rěnshòu zhè zhǒng zàoyīn.
Tôi không thể chịu được tiếng ồn.
他忍受了很长时间的痛苦。
tā rěnshòule hěn cháng shíjiān de tòngkǔ.
Anh đã phải chịu đựng nỗi đau trong một thời gian dài.
他无法忍受遭人嘲笑。
tā wúfǎ rěnshòu zāo rén cháoxiào.
Anh không thể chịu đựng được việc bị cười nhạo.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【忍受】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi