忍心

rěn xīn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

tega; tega hati; tega melakukan

她忍心离开深爱的家乡。
tā rěnxīn líkāi shēn ài de jiāxiāng.
Dia tega meninggalkan kampung halaman tercinta.
他忍心让我独自面对困难。
tā rěnxīn ràng wǒ dúzì miàn duì kùnnán.
Dia tega membiarkan saya menghadapi kesulitan sendirian.
我不忍心让他失望。
wǒ bù rěnxīn ràng tā shīwàng.
Saya tidak tega membuatnya kecewa.
他太累了,我实在不忍心再烦扰他。
tātàilèi le,wǒ shízài bùrěnxīn zài fánrǎo tā。
Dia terlalu lelah, saya benar-benar tidak tega mengganggunya lagi.
她忍心不再给他机会。
tā rěnxīn bù zài gěi tā jīhuì.
Dia tega tidak memberi dia kesempatan lagi.
我不忍心看到男孩子哭。
wǒ bù rěnxīn kàn dào nán háizi kū.
Tôi không thể chịu nổi khi thấy con trai khóc.
我不忍心看动物受苦。
wǒ bù rěnxīn kàn dòngwù shòukǔ.
Tôi không thể chịu đựng được khi nhìn thấy động vật đau khổ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【忍心】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi