热水

【熱水】
rè shuǐ HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

air panas

热水对健康有好处。
rèshuǐ duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Air panas bermanfaat untuk kesehatan.
我每天早上喝热水。
wǒ měitiān zǎoshang hē rèshuǐ.
Saya minum air panas setiap pagi.
我喜欢用热水泡茶。
wǒ xǐhuan yòng rèshuǐ pào chá.
Saya suka menggunakan air panas untuk menyeduh teh.
热水产生大量水汽。
rèshuǐ chǎnshēng dàliàng shuǐqì.
Air panas menghasilkan banyak uap air.
晚上用热水熏蒸喉咙。
Wǎnshàng yòng rèshuǐ xūnzhēng hóulóng.
Gunakan air panas untuk menguapkan tenggorokan di malam hari.
热水可以帮助放松。
rèshuǐ kěyǐ bāngzhù fàngsōng.
Nước nóng có thể giúp bạn thư giãn.
请给我一杯热水。
qǐng gěi wǒ yībēi rèshuǐ.
Vui lòng cho tôi một cốc nước nóng.
泡面只需要加热水。
pào miàn zhǐ xūyào jiārè shuǐ.
Mì ăn liền chỉ cần đun nóng nước.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【热水】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi