柔软

【柔軟】
róu ruǎn HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

lembut; lentur; tidak keras

他的手感很柔软。
tā de shǒugǎn hěn róuruǎn.
Tangannya terasa sangat lembut.
这件衣服材料很柔软。
zhè jiàn yīfu cáiliào hěn róuruǎn.
Bahan dari baju ini sangat lembut.
白云像棉花糖一样柔软。
báiyún xiàng miánhuā táng yīyàng róuruǎn.
Mây trắng mềm mại như kẹo bông gòn.
鞋头内里很柔软。
Xié tóu nèilǐ hěn róuruǎn.
Bagian dalam ujung sepatu sangat lembut.
这件衣服的成品衬里很柔软。
Zhè jiàn yīfu de chéngpǐn chènlǐ hěn róuruǎn.
Lapisan dalam pakaian jadi ini sangat lembut.
这条毛巾很柔软。
zhè tiáo máojīn hěn róuruǎn.
Handuk ini sangat lembut.
小孩子的手特别柔软。
xiǎo háizi de shǒu tèbié róuruǎn.
Bàn tay của trẻ em đặc biệt mềm mại.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【柔软】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi