如此

rú cǐ HSK 5PRONOUN
Urutan Goresan
Kata Ganti (Pronomina)9 contoh
1.

seperti itu; seperti ini

事已如此,后悔也是枉然。
shì yǐ rúcǐ, hòuhuǐ yě shì wǎngrán.
Chẳng ích gì khi hối hận về những gì đã xảy ra.
如此快的进展令人满意。
rúcǐ kuài de jìnzhǎn lìng rén mǎnyì.
Sự tiến bộ nhanh chóng như vậy là thỏa đáng.
如此激动的时刻很难忘。
rúcǐ jīdòng de shíkè hěn nánwàng.
Một khoảnh khắc thú vị như vậy thật khó quên.
他的脾气向来如此。
tā de píqì xiànglái rúcǐ.
Tingkah lakunya memang selalu begitu.
我从未感到如此羞辱。
wǒ cóng wèi gǎndào rúcǐ xiūrù.
Saya belum pernah merasa terhina seperti ini.
我明白了,原来如此。
wǒ míngbáile, yuánlái rúcǐ.
Saya mengerti, ternyata begitu.
比赛结果居然如此地出人意料。
bǐsài jiéguǒ jūrán rúcǐ de chūrényìliào.
Kết quả trận đấu không ngờ lại bất ngờ đến như vậy.
他如此撒谎,岂不很坏?
tā rúcǐ sāhuǎng, qǐ bù hěn huài?
Bukankah sangat buruk jika dia berbohong seperti itu?
他的决定本当如此。
Tā de juédìng běndāng rúcǐ.
Keputusannya memang seperti itu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【如此】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi