如今

rú jīn HSK 4NOUN, TIME
Urutan Goresan
N, TIME8 contoh
1.

saat ini; sekarang; kini; dewasa ini

那个旧楼群如今还在。
nàgè jiù lóu qún rújīn hái zài.
Những tòa nhà cũ vẫn còn đó cho đến ngày nay.
如今有很多人在家工作。
rújīn yǒu hěnduō rén zàijiā gōngzuò.
Nhiều người làm việc ở nhà những ngày này.
如今她很少公开露面。
rújīn tā hěn shǎo gōngkāi lòumiàn.
Cô dạo này hiếm khi xuất hiện trước công chúng.
事到如今,后悔也来不及了。
shì dào rújīn, hòuhuǐ yě láibujíle.
Perkara sudah seperti ini, menyesal pun sudah terlambat.
我如今不再害怕困难。
wǒ rújīn bù zài hàipà kùnnán.
Saya sekarang tidak lagi takut menghadapi kesulitan.
如今交通十分便利。
rújīn jiāotōng shífēn biànlì.
Saat ini transportasi sangat nyaman.
那些誓言,如今何在?
nàxiē shìyán, rújīn hézài?
Janji-janji yang diucapkan dulu, sekarang ada di mana?
他如今这般落魄。
tā rújīn zhè bān luòbó.
Dia sekarang sangat terpuruk seperti itu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【如今】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi