华
HuaVoca色彩
HSK 4NOUN
Kata Benda (Nomina)11 contoh
1.
warna
色彩斑斓的蝴蝶飞舞。
Những con bướm sặc sỡ bay lượn.
这幅画色彩对比强烈。
Bức tranh này có tương phản màu mạnh.
她喜欢色彩鲜艳的衣服。
Cô ấy thích quần áo màu sắc tươi sáng.
天空的色彩在变。
Warna langit sedang berubah.
春天的色彩真美。
Warna musim semi sungguh indah.
这幅画色彩鲜艳。
Lukisan ini memiliki warna yang cerah.
这幅画的色彩搭配很和谐。
Perpaduan warna lukisan ini sangat harmonis.
這幅畫色彩班駮。
Warna dalam lukisan ini tidak cocok.
这幅画有很多彩色。
Có rất nhiều màu sắc trong bức tranh này.
她喜欢彩色的衣服。
Cô ấy thích quần áo nhiều màu sắc.
这些彩色笔很有趣。
Những chiếc bút màu này thật thú vị.