山顶

【山頂】
shān dǐng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

puncak gunung

他们距山顶还有100米远。
tāmen jù shāndǐng hái yǒu 100 mǐ yuǎn.
Họ vẫn còn cách đỉnh núi 100 mét.
他们在山顶上插了一面旗子。
tāmen zài shāndǐng shàng chāle yīmiàn qízǐ.
Họ cắm cờ trên đỉnh núi.
山顶有一个小庙。
shāndǐng yǒu yīgè xiǎo miào.
Di puncak gunung ada sebuah kuil kecil.
山顶的空气新鲜。
shāndǐng de kōngqì xīnxiān.
Udara di puncak gunung segar.
山顶的日出很美。
shāndǐng de rì chū hěn měi.
Matahari terbit di puncak gunung sangat indah.
山顶有很多残积物。
Shāndǐng yǒu hěn duō cánjī wù.
Di puncak gunung ada banyak puing-puing.
雪复盖了整个山顶。
Xuě fùgài le zhěnggè shāndǐng.
Salju menutupi seluruh puncak gunung.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【山顶】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi