尚存

shàng cún HSK 3VERB
Urutan Goresan
POPULAR IDIOM, NEUTRAL8 contoh
1.

trendi; modis; bergaya

父母俱存
fùmǔ jùcún
Cha mẹ vẫn còn
爱一直存于心间。
ài yīzhí cún yú xīnjiān.
Tình yêu luôn tồn tại trong tim.
这件事仍有存疑。
zhè jiàn shì réng yǒu cúnyí.
Chuyện này vẫn còn tồn tại nghi vấn.
他的新发型非常时尚。
tā de xīn fà xíng fēicháng shíshàng.
Gaya rambut barunya sangat modis.
这些家具设计得很时尚。
zhèxiē jiājù shèjì dé hěn shíshàng.
Perabotan ini dirancang dengan gaya yang sangat modis.
你这裙子又时尚又漂亮。
nǐ zhè qúnzi yòu shíshàng yòu piàoliang.
Gaunmu sangat modis dan cantik.
鞋头身设计很时尚。
Xié tóu shēn shè jì hěn shí shàng.
Desain ujung sepatu sangat modis.
她的衣着很时尚。
tā de yīzhuó hěn shíshàng.
Pakaian dia sangat modis.
Idiom7 contoh
2.

tren; mode; gaya; kecenderungan

只要一息尚存, 我就要努力为祖国工作。
Zhǐyào yīxīshàngcún, wǒ jiùyào nǔlì wèi zǔguó gōngzuò.
Chỉ cần còn hơi thở, tôi sẽ làm việc chăm chỉ vì Tổ quốc.
我们要存粮。
wǒmen yào cúnliáng.
Chúng ta cần dự trữ lương thực.
我存下珍贵的照片。
wǒ cún xià zhēnguì de zhàopiàn.
Tôi lưu lại những tấm ảnh trân quý này.
现在穿运动鞋是一种时尚。
xiànzài chuān yùndòng xié shì yī zhǒng shíshàng.
Memakai sepatu olahraga saat ini sedang menjadi tren.
这款鞋子是今年的时尚。
zhè kuǎn xiézi shì jīnnián de shíshàng.
Sepatu ini sedang menjadi tren tahun ini.
设计师们总是引领时尚。
shèjì shīmen zǒng shì yǐnlǐng shíshàng.
Para desainer selalu memimpin tren.
她在时尚界称霸一时。
tā zài shíshàng jiè chēngbà yīshí.
Dia pernah mendominasi dunia mode untuk suatu waktu.
USAGE NOTE2 contoh
3.

dồn lại; tích đọng; tụ

新建的水库已经存满了水。
xīnjiàn de shuǐkù yǐjīng cúnmǎn le shuǐ.
Hồ chứa nước mới xây đã được tích đầy nước.
雨水存于池子里。
yǔshuǐ cún yú chízi lǐ.
Nước mưa đọng lại trong hồ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【尚存】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi