伤害

【傷害】
shāng hài HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

melukai; menyakiti; merugikan

睡眠过少会伤害身体。
shuìmiánguò shǎo huì shānghài shēntǐ.
Tidur terlalu sedikit akan merusak kesehatan.
眼睛很容易受到伤害。
yǎnjīng hěn róngyì shòudào shānghài.
Mắt dễ bị tổn thương.
我从未故意伤害过任何人。
wǒ cóng wèi gùyì shānghàiguò rènhé rén.
Tôi chưa bao giờ cố ý làm tổn thương bất cứ ai.
他在无意中伤害了朋友感情。
tā zài wúyì zhòng shānghàile péngyǒu gǎnqíng.
Dia secara tidak sengaja melukai perasaan teman-temannya.
他的毒爪伤害了很多人。
Tā de dú zhǎo shānghài le hěn duō rén.
Cakar beracun dia telah melukai banyak orang.
耳郭保护耳朵免受伤害。
ěr guō bǎo hù ěr duǒ miǎn shòu shāng hài.
Daun telinga melindungi telinga dari cedera.
他故意伤害了自己的手。
tā gùyì shānghàile zìjǐ de shǒu.
Dia sengaja melukai tangannya sendiri.
别为了一己私欲伤害他人。
bié wèile yījǐ sīyù shānghài tārén.
Đừng vì dục vọng cá nhân mà làm hại người khác.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【伤害】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi