舍得

【捨得】
shě de HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

rela; rela melepaskan; bersedia memberikan

你舍得离开孩子吗?
nǐ shěde líkāi háizi ma?
Apakah Anda tega meninggalkan anak?
你舍得离开家吗?
nǐ shěde líkāi jiā ma?
Apakah Anda tega meninggalkan rumah?
两位老朋友不舍得话别。
liǎng wèi lǎopéngyou bùshěde huàbié.
Hai người bạn cũ không nỡ nói lời tạm biệt.
你父母舍得你离开家吗?
nǐ fùmǔ shědé nǐ líkāi jiā ma?
Bố mẹ bạn có sẵn lòng cho phép bạn rời khỏi nhà không?
你舍得放弃这次机会吗?
nǐ shědé fàngqì zhè cì jīhuì ma?
Bạn có sẵn sàng từ bỏ cơ hội này không?
把小猫送人,你舍得吗?
bǎ xiǎo māo sòng rén, nǐ shědé ma?
Bạn có sẵn sàng cho mèo con của mình đi không?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【舍得】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi