胜负

【勝負】
shèng fù HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

menang atau kalah; hasil pertandingan

比赛的胜负还不确定。
bǐsài de shèng fù hái bù quèdìng.
Kết quả của trận đấu vẫn chưa chắc chắn.
胜负由最后一轮决定。
shèng fù yóu zuìhòu yī lún juédìng.
Kết quả được quyết định bởi vòng chung kết.
他对比赛的胜负不太关心。
tā duì bǐsài de shèng fù bù tài guānxīn.
Anh ấy không quan tâm nhiều đến kết quả của trận đấu.
他们还在争夺胜负。
tāmen hái zài zhēngduó shèngfù.
Mereka masih berjuang untuk menang atau kalah.
最后一球决定胜负。
zuìhòu yī qiú juédìng shèngfù.
Bola terakhir menentukan menang atau kalah.
胜负要靠实力说话。
shèngfù yào kào shílì shuōhuà.
Kalah menang harus bergantung pada kekuatan nyata.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【胜负】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi