生蚝

【生蠔】
shēng háo HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

tiram; oyster

他喜欢吃新鲜的生蚝。
tā xǐhuan chī xīnxiān de shēngháo.
Dia suka makan tiram mentah yang segar.
生蚝富含锌和蛋白质。
shēngháo fù hán xīn hé dànbáizhì.
Tiram mentah kaya akan zinc dan protein.
吃生蚝前要注意清洗。
chī shēngháo qián yào zhùyì qīngxǐ.
Sebelum makan tiram mentah harus dicuci bersih.
蚝肉鲜美很可口。
háo ròu xiānměi hěn kěkǒu.
Thịt hàu thơm ngon, hấp dẫn.
烤蚝香气四处飘。
kǎo háo xiāngqì sìchù piāo.
Mùi thơm của hàu nướng lan tỏa khắp nơi.
她喜欢吃油炸蚝。
tā xǐhuan chī yóu zhá háo.
Cô ấy thích hàu chiên.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【生蚝】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi