生物

shēng wù HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

makhluk hidup

我喜欢研究生物。
wǒ xǐhuan yánjiū shēngwù.
Saya suka meneliti makhluk hidup.
我们需要保护生物。
wǒmen xūyào bǎohù shēngwù.
Kita perlu melindungi makhluk hidup.
自然界中有很多生物。
zìránjiè zhōng yǒu hěnduō shēngwù.
Di alam terdapat banyak makhluk hidup.
海水污染伤害生物。
hǎishuǐ wūrǎn shānghài shēngwù.
Pencemaran air laut merusak makhluk hidup.
性交是生物繁殖的重要方式。
xìngjiāo shì shēngwù fánzhí de zhòngyào fāngshì.
Hubungan seksual adalah cara penting reproduksi makhluk hidup.
这是一种非常独特的生物。
zhè shì yī zhǒng fēicháng dútè de shēngwù.
Đây là một sinh vật rất độc đáo.
这种生物在海洋中很常见。
zhè zhǒng shēngwù zài hǎiyáng zhōng hěn chángjiàn.
Sinh vật này phổ biến ở đại dương.
许多生物都生活在森林里。
xǔduō shēngwù dōu shēnghuó zài sēnlín lǐ.
Nhiều sinh vật sống trong rừng.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

biology

生物学家研究动植物。
shēngwù xué jiā yánjiū dòng zhíwù.
Các nhà sinh học nghiên cứu thực vật và động vật.
生物多样性很重要。
shēngwù duōyàng xìng hěn zhòngyào.
Vấn đề đa dạng sinh học.
学生们学习生物学课程。
xuéshēngmen xuéxí shēngwù xué kèchéng.
Học sinh học các môn sinh học.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【生物】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi