深海

shēn hǎiNOUN
Urutan Goresan
NOUN2 contoh
1.

deep sea (opp. 浅海)

章鱼生活在深海。
zhāngyú shēnghuó zài shēnhǎi.
Octopuses live in the deep sea.
震源在深海中。
zhènyuán zài shēnhǎi zhōng.
The epicenter was in the deep sea.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【深海】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi