神情

shén qíng HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

ekspresi wajah; raut muka; mimik

她的神情显得很疲倦。
tā de shénqíng xiǎndé hěn píjuàn.
Wajahnya tampak sangat lelah.
他的神情显得很自信。
tā de shénqíng xiǎndé hěn zìxìn.
Wajahnya tampak sangat percaya diri.
她的神情充满快乐。
tā de shénqíng chōngmǎn kuàilè.
Wajahnya penuh dengan kebahagiaan.
他的脸上露出悲伤的神情。
tā de liǎn shàng lùchū bēishāng de shénqíng.
Wajahnya menunjukkan ekspresi sedih.
他脸上见悲伤的神情。
tā liǎn shàng jiàn bēishāng de shénqíng.
Wajahnya menunjukkan ekspresi sedih.
她的神情非常温柔。
tā de shénqíng fēicháng wēnróu.
Biểu cảm của cô ấy rất dịu dàng.
他的神情透露出不安。
tā de shénqíng tòulù chū bù'ān.
Vẻ mặt của anh lộ rõ ​​vẻ bất an.
她的神情透露出一些疑惑。
tā de shénqíng tòulù chū yīxiē yíhuò.
Vẻ mặt của cô lộ ra một số nghi ngờ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【神情】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi