深信

shēn xìn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.

sangat percaya; meyakini sepenuhnya

他们深信妈祖的神力。
tāmen shēnxìn Māzǔ de shénlì.
Bọn họ rất tin tưởng vào thần lực của Ma Tổ.
我深信你能成功。
wǒ shēnxìn nǐ néng chénggōng.
Saya yakin Anda akan berhasil.
我深信努力会有回报。
wǒ shēnxìn nǔlì huì yǒu huíbào.
Saya yakin usaha akan membuahkan hasil.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【深信】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi