时节

【時節】
shí jié HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

musim

清明时节
qīngmíng shíjié
Musim Qingming
农忙时节
nóngmángshíjié
Musim sibuk bertani
春天是最好的时节。
chūntiān shì zuì hǎo de shíjié.
Musim semi adalah musim yang paling indah.
秋天是收获的时节。
qiūtiān shì shōuhuò de shíjié.
Musim gugur adalah musim panen.
夏令时节阳光炽热。
xiàlìng shíjié yángguāng chìrè.
Musim panas sinar matahari menyengat.
盛夏时节,阳光非常强烈。
shèngxià shíjié, yángguāng fēicháng qiángliè.
Giữa hè, nắng rất gay gắt.
中秋时节,月亮特别圆。
zhōngqiū shíjié, yuèliàng tèbié yuán.
Trong dịp Tết Trung Thu, mặt trăng đặc biệt tròn.
花开时节,公园里很美。
huā kāi shíjié, gōngyuán lǐ hěn měi.
Công viên thật đẹp khi hoa nở.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
2.

saat; ketika

解放那时节她才十二岁。
jiěfàng nà shíjié tā cái shíèrsuì。
Saat pembebasan, dia baru berusia dua belas tahun.
这时节,花开得很漂亮。
zhè shíjié, huā kāi dé hěn piàoliang.
Pada saat ini, bunga mekar dengan sangat indah.
恁时节我还小着呢。
nèn shíjié wǒ hái xiǎo zhene.
Pada saat itu saya masih kecil.
清明时节冷节到来。
Qīngmíng shíjié lěng jié dàolái.
Cuaca dingin datang saat musim qingming.
那时节,我们还在上学。
nà shíjié, wǒmen hái zài shàngxué.
Lúc đó chúng tôi còn đang đi học.
这时节,天气开始变暖了。
zhè shíjié, tiānqì kāishǐ biàn nuǎnle.
Lúc này, thời tiết bắt đầu ấm dần lên.
这时节,树叶开始变黄了。
zhè shíjié, shùyè kāishǐ biàn huángle.
Lúc này lá bắt đầu chuyển sang màu vàng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【时节】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi