失眠

shī mián HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

insomnia; tidak bisa tidur

我失眠了,睡不着。
wǒ shīmiánle, shuì bùzháo.
Tôi bị mất ngủ và không thể ngủ được.
工作压力让他失眠了。
gōngzuò yālì ràng tā shīmiánle.
Áp lực công việc khiến anh mất ngủ.
失眠的夜晚让他煎熬。
shīmián de yèwǎn ràng tā jiān'áo.
Những đêm mất ngủ làm anh đau khổ.
最近他常常失眠。
zuìjìn tā chángcháng shīmián.
Baru-baru ini dia sering mengalami insomnia.
他最近总是失眠。
tā zuìjìn zǒng shì shīmián.
Akhir-akhir ini dia selalu mengalami insomnia.
长期失眠让她神经衰弱。
cháng qī shīmián ràng tā shén jìng shuāiruò.
Insomnia yang berkepanjangan membuatnya mengalami gangguan saraf.
他因脏躁而失眠。
Tā yīn zàng zào ér shīmián.
Dia mengalami insomnia karena mudah marah.
失眠会影响睡眠质量。
shīmián huì yǐngxiǎng shuìmián zhìliàng.
Insomnia akan mempengaruhi kualitas tidur.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

insomnia; sleeplessness

长期的失眠令人崩溃。
cháng qī de shīmián lìng rén bēngkuì.
Mất ngủ kéo dài thật là khủng khiếp.
经常性的失眠对身体有害。
jīngcháng xìng de shīmián duì shēntǐ yǒuhài.
Mất ngủ thường xuyên có hại cho cơ thể.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【失眠】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi