视频

【視頻】
shì pín HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

video; rekaman video

这个视频可以随时回放。
zhège shìpín kěyǐ suíshí huífàng.
Video này có thể phát lại bất cứ lúc nào.
系统支持回放高清视频。
xìtǒng zhīchí huífàng gāoqīng shìpín.
Hệ thống hỗ trợ phát lại video chất lượng cao.
请快转视频到下一段。
Qǐng kuài zhuǎn shìpín dào xià yī duàn.
Tolong cepatkan video ke bagian berikutnya.
娱乐场用视频游戏机很受欢迎。
Yúlè chǎng yòng shìpín yóuxì jī hěn shòu huānyíng.
Mesin permainan video untuk tempat hiburan sangat populer.
她上传了一个教学视频。
tā shàngchuánle yīgè jiàoxué shìpín.
Dia telah mengunggah sebuah video pengajaran.
视频播放有时会卡顿。
shìpín bòfàng yǒushí huì kǎ dùn.
Video terkadang terputus-putus saat diputar.
请发送这个视频给我。
qǐng fāsòng zhège shìpín gěi wǒ.
Silakan kirim video ini kepada saya ya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【视频】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi