湿润

【濕潤】
shī rùn HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
ADJECTIVE6 contoh
1.

lembap; lembab; basah

湿润的风从南方吹来。
shīrùn de fēng cóng nánfāng chuī lái.
Angin lembap bertiup dari arah selatan.
早晨的空气很湿润。
zǎochén de kōngqì hěn shīrùn.
Udara pagi sangat lembap.
湿润的空气对皮肤有好处。
shīrùn de kōngqì duì pífū yǒu hǎochù.
Udara lembap bermanfaat untuk kulit.
选吃较湿润的食物如粥瓜蓉蒸水蛋等。
Xuǎn chī jiào shīrùn de shíwù rú zhōu guā róng zhēng shuǐ dàn děng
Pilih makanan yang lebih lembab seperti bubur dan melon, telur kukus, dll.
浙江的天气很湿润。
zhèjiāng de tiānqì hěn shīrùn.
Cuaca di Zhejiang sangat lembap.
润湿的泥土。
Rùnshī de nítǔ
Đất ẩm.
VERB1 contoh
2.

soak; infiltrate

露水润湿了他的衣服。
Lùshui rùnshī le tā de yīfu.
Sương làm ướt quần áo anh.
VERB1 contoh
3.

to moisten (e.g. of rain); wetting; moistening

润湿剂能改善纸张吸水性。
Rùn shī jì néng gǎi shàn zhǐ zhāng xī shuǐ xìng.
Chất làm ướt có thể cải thiện khả năng hấp thụ nước của giấy.
VERB1 contoh
4.

to wet

雨水把鞋子润湿了。
yǔ shuǐ bǎ xié zi rùn shī le
Mưa làm ướt giày.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【湿润】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi