石头

【石頭】
shí tou HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

batu; bebatuan

孩子们在河边玩石头。
háizimen zài hé biān wán shítou.
Anak-anak bermain batu di tepi sungai.
他用石头建了一座小桥。
tā yòng shítou jiànle yīzuò xiǎo qiáo.
Dia telah membangun sebuah jembatan kecil dari batu.
她用小石头装饰了花园。
tā yòng xiǎo shítou zhuāngshìle huāyuán.
Dia menggunakan batu kecil untuk menghias taman bunga.
这块石头特别坚硬。
zhè kuài shítou tèbié jiānyìng.
Batu ini sangat keras.
泉水渐了石头。
quánshuǐ jiānle shítou.
Mata air meresap ke dalam batu.
山上滚下来一些石头。
shānshang gǔn xiàlái yīxiē shítou.
Một số tảng đá lăn xuống núi.
你怎么能往楼下扔石头呢?
nǐ zěnme néng wǎng lóu xià rēng shítou ne?
Làm thế nào bạn có thể ném đá ở tầng dưới?
小心点儿,地上有一块石头。
xiǎoxīn diǎnr, dìshang yǒu yīkuài shítou.
Hãy cẩn thận, có một hòn đá trên mặt đất.