受伤

【受傷】
shòu shāng HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

terluka; cedera

他在比赛中受伤了。
tā zài bǐsài zhōng shòushāngle.
Dia terluka dalam pertandingan.
他的手腕受伤了。
tā de shǒuwàn shòushāngle.
Cổ tay anh ấy đang bị thương.
撞车事故中有三人受伤。
zhuàngchē shìgù zhōng yǒusānrén shòushāng.
Ba người bị thương trong vụ tai nạn.
受伤后他必须休息。
shòushāng hòu tā bìxū xiūxi.
Setelah terluka, dia harus beristirahat.
跌倒时,我的腿受伤了。
diēdǎo shí, wǒ de tuǐ shòushāng le.
Lúc ngã, chân tôi đã bị thương.
跌倒时我的腿受伤了。
diē dǎo shí wǒ de tuǐ shòushāngle.
Saat jatuh, kaki saya terluka.
尽管她受伤了,还是笑着。
jǐnguǎn tā shòushāng le, háishi xiàozhe.
Meskipun terluka, dia tetap tersenyum ceria.
他受伤了,手很痛。
tā shòushāngle, shǒu hěn tòng.
Dia terluka, tangannya sangat sakit.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【受伤】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi