书包

【書包】
shū bāo HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

tas sekolah

他手里提着书包。
tā shǒu lǐ tízhe shūbāo.
Dia sedang membawa tas sekolah.
我把贴纸贴在书包上。
wǒ bǎ tiēzhǐ tiē zài shūbāo shàng.
Tôi dán nhãn dán lên cặp đi học của mình.
这是我的红色书包。
zhè shì wǒ de hóngsè shūbāo.
Đây là chiếc cặp đi học màu đỏ của tôi.
书包仍然在改变。
shūbāo réngrán zài gǎibiàn.
Cặp sách vẫn đang thay đổi.
他们都背着书包。
tāmen dōu bēizhe shūbāo.
Semua orang memakai tas sekolah.
我的书包很重。
wǒ de shūbāo hěn zhòng.
Tas sekolah saya sangat berat.
她的书包是红色的。
tā de shūbāo shì hóngsè de.
Tas sekolahnya berwarna merah.
你新买的书包真漂亮。
nǐ xīn mǎi de shūbāo zhēn piàoliang.
Tas sekolah baru Anda sangat bagus.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【书包】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi