书法

【書法】
shū fǎ HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

kaligrafi; seni menulis dengan kuas

他学习书法已有十年。
tā xuéxí shūfǎ yǐ yǒu shí nián.
Dia telah belajar kaligrafi selama sepuluh tahun.
她的书法作品很出色。
tā de shūfǎ zuòpǐn hěn chūsè.
Karya kaligrafi dia sangat luar biasa.
书法是中国的传统艺术。
shūfǎ shì zhōngguó de chuántǒng yìshù.
Kaligrafi adalah seni tradisional Tiongkok.
他专美于书法艺术。
Tā zhuān měi yú shūfǎ yìshù.
Dia mengkhususkan diri dalam seni kaligrafi.
书法比赛明天举行。
shūfǎ bǐsài míngtiān jǔxíng.
Kompetisi kaligrafi akan diadakan besok.
他临摹古代名家的法书。
tā línmó gǔdài míngjiā de fǎ shū.
Ông sao chép kinh điển của các bậc thầy nổi tiếng thời xưa.
这本法书值得细细研究。
zhè běn fǎ shū zhíde xì xì yánjiū.
Cuốn sách Phật pháp này xứng đáng được nghiên cứu kỹ lưỡng.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

(polite) your calligraphy; honorific term for the addressee's writing

昨日拜读先生法书,受益匪浅。
zuórì bàidú xiānshēng fǎ shū, shòuyì fěi qiǎn.
Hôm qua tôi đã đọc cuốn sách Pháp của Ngài và được lợi ích rất nhiều.
多谢赐我法书,书法精妙入神。
duōxiè cì wǒ fǎ shū, shūfǎ jīngmiào rùshén.
Cảm ơn bạn đã tặng tôi cuốn sách Phật pháp. Thư pháp rất tinh tế và hấp dẫn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【书法】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi