水着

【水著】
shuǐ zhuó HSK 1PARTICLE
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

memakai (pakaian)

她着新衣十分漂亮。
tā zhuó xīn yī shí fēn piào liang.
Dia terlihat sangat cantik dalam pakaian barunya.
今天身着红衣服。
jīntiān shēn zhuó hóng yīfu.
Hari ini memakai pakaian berwarna merah.
他着一件白衬衫。
tā zhuó yī jiàn bái chènshān.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
她着红色旗袍。
tā zhuó hóngsè qípáo.
Cô ấy đang mặc một bộ sườn xám màu đỏ.
雨不停地下着。
yǔ bù tíng de xiàzhe.
Mưa đang rơi không ngớt.
妈妈正在做着饭。
māma zhèngzài zuòzhe fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.

bersentuhan; menyentuh

飞机正在着陆。
fēijī zhèngzài zhuólù.
Pesawat sedang mendarat.
墙上附着了很多灰尘。
qiáng shàng fùzhuóle hěnduō huīchén.
Di dinding menempel banyak debu.
几乎吻着地面。
jīhū wěn zhuó dìmiàn.
Hampir menyentuh tanah.
手别着那铁门。
shǒu bié zhuó nà tiěmén.
Hãy đặt tay lên cánh cửa sắt.
别让头着了墙。
bié ràng tóu zhuó le qiáng.
Đừng đập đầu vào tường.
茶几上放着一瓶花。
chájī shang fàngzhe yī píng huā.
Trên bàn trà đang đặt một lọ hoa.
会议厅的门开着呢。
huìyìtīng de mén kāi zhe ne.
Cửa phòng họp vẫn đang mở kia kìa.
Kata Kerja (Verba)9 contoh
3.

menempelkan; melekatkan

他开始着手工作了。
tā kāishǐ zhuóshǒu gōngzuòle.
Dia sudah mulai bekerja.
她在画画时着色很仔细。
tā zài huà huà shí zhuósè hěn zǐxì.
Dia mewarnai dengan sangat hati-hati saat menggambar.
这种病菌附着在病人使用过的东西上。
zhè zhǒng bìngjùn fùzhuó zài bìngrén shǐyòngguò de dōngxi shàng.
Bakteri penyebab penyakit ini menempel pada benda yang telah digunakan oleh pasien.
石材附着在基础上很牢固。
Shícái fùzhuó zài jīchǔ shàng hěn láogù.
Bahan batu menempel dengan kuat pada fondasi.
蜜蜂附着在花瓣上。
mìfēng fùzhuó zài huābàn shàng.
Lebah menempel pada kelopak bunga.
他着人送来了信。
tā zhuó rén sòng lái le xìn.
Anh ta cử người đến chuyển thư.
老板着他去办事。
lǎobǎn zhuó tā qù bànshì.
Ông chủ yêu cầu anh ta làm điều gì đó.
快着点儿写。
kuài zhe diǎnr xiě.
Viết nhanh một tí nhé.
时间还早着呢。
shíjiān hái zǎo zhe ne.
Thời gian vẫn còn sớm mà.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
4.

mengutus; menugaskan; mengirim

他着人去送文件。
tā zhuó rén qù sòng wén jiàn.
Dia menyuruh seseorang untuk mengirim dokumen.
公司着我办此事。
gōngsī zhuó wǒ bàn cǐ shì.
Perusahaan menugaskan saya untuk menangani hal ini.
着即回府复命。
zhuó jí huí fǔ fù mìng.
Lập tức trở về nhà và tiếp tục công việc của mình.
着速查明真相。
zhuó sù chá míng zhēnxiàng.
Tìm ra sự thật một cách nhanh chóng.
朝着目标前进。
cháozhe mùbiāo qiánjìn.
Tiến về phía mục tiêu.
顺着这条路走。
shùnzhe zhè tiáo lù zǒu.
Đi theo con đường này.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
5.

segera; cepat (kata yang digunakan dalam dokumen resmi untuk menunjukkan nada perintah)

着即施行新的规定。
zhuó jí shīxíng xīn de guīdìng.
Segera melaksanakan peraturan baru.
着即悉数上交所有文件。
zhuó jí xīshù shàngjiāosuǒ yǒu wénjiàn.
Segera serahkan semua dokumen.
她着泪说了再见。
tā zhuó lèi shuō le zàijiàn.
Cô nói lời chia tay trong nước mắt.
着火光看得更清。
zhuó huǒguāng kàn de gèng qīng.
Nhìn rõ hơn nhờ ánh lửa.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
6.

petunjuk; kepastian; keberadaan (着落)

查寻多年仍无着落。
cháxún duōnián réng wú zhuóluò.
Mencari selama bertahun-tahun masih belum menemukan petunjuk.
他一直查寻无着。
tā yīzhí cháxún wúzhuó.
Dia terus mencari tanpa jejak.
他的去向无着。
Tā de qùxiàng wū zhuó.
Keberadaannya tidak diketahui.
我们得到了一个着落。
wǒmen dédàole yīgè zhuóluò.
Kami sudah mendapatkan petunjuk.
这事总算有着了。
zhè shì zǒngsuàn yǒu zhuó le.
Vấn đề này cuối cùng đã được giải quyết.
他的工作还没着。
tā de gōngzuò hái méi zhuó.
Công việc của anh vẫn chưa xong.