树梢

【樹梢】
shù shāo HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
NOUN8 contoh
1.

pucuk pohon

树梢上有一只小鸟。
Shùshāo shang yǒu yī zhī xiǎoniǎo.
Trên ngọn cây có một con chim nhỏ.
树梢随风轻轻地摇摆。
Shùshāo suí fēng qīngqīng de yáobǎi.
Ngọn cây đung đưa nhẹ theo làn gió.
天刚亮,影影绰绰地可以看见墙外的槐树梢儿。
Tiān gāng liàng, yǐngyǐngchuòchuò de kěyǐ kànjiàn qiáng wài de huái shù shāo er.
Langit baru saja terang, samar-samar bisa melihat pucuk pohon huai di luar tembok.
树梢发青,已经现出了几分春意。
shùshāo fāqīng,yǐjīng xiànchū le jīfēn chūnyì。
Pucuk pohon sudah mulai menghijau, menampakkan suasana musim semi yang datang.
风儿轻轻地吹过树梢。
Fēng er qīng qīng de chuī guò shù shāo.
Angin berhembus pelan di atas pucuk pohon.
风掠过树梢。
fēng lüèguò shù shāo.
Angin berhembus melewati pucuk pohon.
夏日树梢挂着蝉蜕。
xià rì shù shāo guà zhe chán tuì
Vào mùa hè, những mảnh ve sầu treo trên ngọn cây.
阑风轻拂过树梢。
lán fēng qīng fú guò shù shāo.
Cơn gió muộn thổi qua ngọn cây.
NOUN1 contoh
2.

the tip of a tree

早晨,阳光照在树梢上。
Zǎo chén, yáng guāng zhào zài shù shāo shàng.
Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng trên ngọn cây.
VARIANTS
3.

树梢儿 shùshāor

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【树梢】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi