华
HuaVoca四海
HSK 1NUMB
Idiom8 contoh
1.
empat samudra; empat lautan; di mana-mana
到处流浪, 四海为家。
Lang thang khắp nơi, gọi về nhà khắp nơi.
这个道理放之四海而皆准。
Prinsip ini berlaku di mana-mana.
他的名贯远扬四海。
Namanya terkenal luas di mana-mana.
四海为家
Empat lautan adalah rumah
五湖四海
Lima danau empat lautan
四海之内皆兄弟,友谊无边。
Anh em bốn biển một nhà, tình bạn vô biên.
他在外漂泊,四海为家。
Anh ấy phiêu bạt khắp nơi, coi bốn bể là nhà.
天下四海都是一家。
Di mana-mana adalah saudara, seluruh dunia adalah satu keluarga.
Idiom1 contoh
2.
to consider the entire country, or world, to be one's own
她年轻时四海为家。
Khi còn trẻ, cô cảm thấy như đang ở nhà trên khắp thế giới.
Idiom1 contoh
3.
to feel at home anywhere
我在外地也能四海为家。
Tôi có thể cảm thấy như ở nhà ngay cả khi tôi xa nhà.
Idiom1 contoh
4.
to regard the four corners of the world all as home (idiom)
他常年漂泊,已四海为家。
Anh ta đã lang thang quanh năm và lập nhà ở khắp nơi trên thế giới.
Idiom1 contoh
5.
to roam about unconstrained
他年轻时四海为家。
Khi còn trẻ, anh ấy đã ở nhà khắp nơi trên thế giới.