似乎

sì hū HSK 4ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)8 contoh
1.

sepertinya; tampaknya; kelihatannya

她似乎有点生气了。
tā sìhū yǒudiǎn shēngqìle.
Dia sepertinya agak marah.
天气似乎要下雨了。
tiānqì sìhū yào xià yǔle.
Sepertinya akan turun hujan.
她似乎在躲避我们。
tā sìhū zài duǒbì wǒmen.
Sepertinya dia sedang menghindari kita.
他们似乎对此不以为然。
tāmen sìhū duì cǐ bùyǐwéirán.
Mereka tampaknya tidak setuju dengan hal itu.
我们似乎是命中注定无缘相见。
wǒmen sìhū shì mìngzhòng zhùdìng wúyuán xiāng jiàn.
Sepertinya kita ditakdirkan untuk tidak pernah bertemu.
这条新闻似乎是假的。
zhè tiáo xīnwén sìhū shì jiǎ de.
Tin này có vẻ không đúng sự thật.
他似乎已经找到钥匙了。
tā sìhū yǐjīng zhǎodào yàoshile.
Dường như anh ấy đã tìm thấy chìa khóa.
好久不见,他似乎瘦了。
hǎojiǔ bùjiàn, tā sìhū shòule.
Lâu không gặp, hình như anh ấy gầy đi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【似乎】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi