私人

sī rén HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

orang dekat; orang sendiri

她的私人在这儿等她。
tā de sīrén zài zhèr děng tā.
Orang terdekatnya sedang menunggu.
这事只交给私人处理。
zhè shì zhǐ jiāo gěi sīrén chǔlǐ.
Việc này chỉ giao cho tay chân thân tín.
老板的私人把持要职。
lǎobǎn de sīrén bǎchí yàozhí.
Tay chân của sếp nắm giữ chức vụ quan trọng.
他是我的私人。
tā shì wǒ de sīrén.
Dia adalah kerabat saya.
他是我的私人助理。
tā shì wǒ de sīrén zhùlǐ.
Anh ấy là trợ lý riêng của tôi.
她的私人助理在这儿等她。
tā de sīrén zhùlǐ zài zhèr děng tā.
Trợ lý riêng của cô ấy đang đợi cô ấy ở đây.
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
2.

pribadi; milik pribadi; swasta

他开私人诊所多年了。
tā kāi sīrén zhěnsuǒ duōniánle.
Anh ấy mở phòng khám tư nhiều năm rồi.
私人财产受法律保护。
sīrén cáichǎn shòu fǎlǜ bǎohù.
Tài sản cá nhân được pháp luật bảo vệ.
请不要打我的私人电话。
Qǐng bú yào dǎ wǒ de sīrén diànhuà.
Tolong jangan telepon nomor pribadi saya.
他用官报解决私人恩怨。
Tā yòng guān bào jiějué sīrén ēnyuàn.
Dia menggunakan surat resmi untuk menyelesaikan dendam pribadi.
你熟悉关于侵入私人领地的法律吗?
nǐ shúxī guānyú qīnrù sīrén lǐngdì de fǎlǜ ma
Apakah Anda akrab dengan hukum tentang pelanggaran ke wilayah pribadi?
他有私人医生。
tā yǒu sīrén yīshēng.
Dia memiliki dokter pribadi.
她在一家私人企业工作。
tā zài yījiā sīrén qǐyè gōngzuò.
Dia bekerja untuk sebuah perusahaan swasta.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
3.

antarpribadi; antar individu

这是我们的私人谈话。
zhè shì wǒmen de sīrén tánhuà.
Đây là cuộc trò chuyện riêng giữa chúng tôi.
私人聚会不用穿正装。
sīrén jùhuì bùyòng chuān zhèngzhuāng.
Buổi gặp mặt riêng không cần mặc trang trọng.
他对私人交往很认真。
tā duì sīrén jiāowǎng hěn rènzhēn.
Dia sangat serius tentang hubungan pribadi.
请不要干涉我的私人关系。
qǐng bùyào gānshè wǒ de sīrén guānxi.
Tolong jangan campuri hubungan pribadi saya.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【私人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi