所有

suǒ yǒu HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

memiliki; menguasai

我们公司所有这栋楼。
wǒmen gōngsī suǒyǒu zhè dòng lóu.
Perusahaan kami memiliki gedung ini.
公司获得了所有权。
gōngsī huòdéle suǒyǒuquán.
Perusahaan telah memperoleh hak kepemilikan.
这个东西属学校所有。
zhège dōngxi shǔ xuéxiào suǒyǒu.
Barang ini milik sekolah.
这辆车的所有者是我的哥哥。
zhè liàng chē de suǒyǒu zhě shì wǒ de gēge.
Chủ sở hữu chiếc xe này là anh trai tôi.
他的表现有所改善。
tā de biǎoxiàn yǒu suǒ gǎishàn.
Hiệu suất của anh ấy được cải thiện.
这次会议有所收获。
zhè cì huìyì yǒu suǒ shōuhuò.
Cuộc gặp gỡ này đã đạt được điều gì đó.
她的英语水平有所提高。
tā de yīngyǔ shuǐpíng yǒu suǒ tígāo.
Tiếng Anh của cô ấy đã được cải thiện.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【所有】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi